Sổ tay Re-English

Giải thích thuật ngữ sổ Re-English Report trang 10,11 - Language Function Checklist

  • Tác giả Chouacademy

  • Ngày đăng 20/ 06/ 2021

  • Bình luận 0 Bình luận

Giải thích thuật ngữ sổ Re-English Report trang 10,11 - Language Function Checklist

Re-English Language Function Checklist (F1 - F78)


Chức năng giao tiếp

Mô tả tiếng Việt

Ví dụ

F1. Classroom language

Giao tiếp trong lớp học

A: May I go to the toilet, please?

B: yes, you may.

F2. Greeting

Chào hỏi

A: Hi, how are you doing?

B: Hi, I’m good. How are you?

F3. Ask/ give names and spelling

Hỏi/cho tên và đánh vần xác nhận

A: Can you spell your name, please?

B: M – I – C – H – A – E – L.

F4. Ask/ give personal information

Trao đổi thông tin cá nhân

A: What’s your name? and when were you born?

B: Jack, 2002

F5. Ask/ give ages

Xin/cho tuổi tác

A: how old is your mom?

B: she’s 38

F6. Ask/ give ID number,phone number

Xin/cho số ID, số điện thoại..

A: Could I have your phone number?

B: it’s 0909 999 099

F7. Ask/ give an address/ email address

Xin/cho địa chỉ nhà, e-mail…

A: Can I have your email address?

B: it’s Info555@gmail.com

F8. Ask for/ tell price

Xin/cho giá cả

A: How much does it cost?

B: it’s $5.35

F9. Ask/ give years

Hỏi đáp về năm nào

A: when were you born?

B: I was born in 1990 (nineteen ninty)

F10. Ask/ give wifi, password, code…

Xin/cho wifi, mật khẩu, mật mã

A: Excuse me! what is the wifi here

B: the wifi name is “Hicoffee”. Password is “784GH39T

F11. Ask/ give amount

Hỏi đáp về số lượng, định lượng

A: how long is it? And what is the height?

B: it is 5 meter long, 2 meter high

F12. Simple math description

Hỏi đáp các phép tính toán

A: Tell me the sum of 10 and 5

B: 10 plus 5 equals 15

F13. Ask/ tell time

Hỏi đáp về thời gian

A: What time is it?

B: it is half past six

F14. Tell ranking

Hỏi đáp về xếp hạng, thứ tự

A: Did you win any prize?

B. Of course, I won the first prize. I finished the race first

F15. Ask/ give days and dates of events

Hỏi đáp về ngày và giờ của sự kiện

A: what date and time is our company Year-end-party

B: it will be on Friday, February 10th

F16. Ask/ tell locations of places

Mô tả vị trí của nơi chốn

A: where are you now?

B: I am at the Coffee House on Pasteur Street

F17. Ask/ tell locations of things

Mô tả vị trí của đồ vật

A: where is my phone, mom?

B: I saw it on the shelf under the TV

F18. Describe movements

Mô tả di chuyển của người và vật

A: Look! It is a wild cat

B: ịt just ran across the road, and into the grocery store

F19. Describe navigation on maps/pictures

Mô tả hướng trên bản đồ và hình ảnh

A: I can’t see Mongolia

B: It is to the North of China and to the South of Russia

F20. Ask/ tell countries and nationalities

Trao đổi về quốc gia, quốc tịch

A: Where are you from? What is your nationality?

B: I’m from the USA. I am American

F21. Ask/tell landmarks

Trao đổi về địa danh, thắng cảnh

A: where did you go on the last trip?

B: I went to the Great wall of China

F22. Ask/ tell where you are

Mô tả vị trí bạn đang ở

A: I’ve come. Where are you?

B: I’m on the second floor at table number 10

F23. Ask/ tell where you go and what for

Hỏi đáp bạn đi đâu và làm gì

A: hey, where are you going?

B: I’m going to the market to buy some vegetable

F24. Ask/ describe direction and location

Hỏi đường, chỉ đường

A: Excuse me! how can I get to Citi Bank

B: Go straight to the second crossroad. Turn right, walk for 200 meters. It’s on your right. It’s next to a big mall.

F25. Explaining  mutual relationship

Mô tả mối quan hệ

A: who is that girl?

B: She is a girlfriend of my cousin’s oldest son

F26. Ask/ describe family photo album

Mô tả hình gia đình, bạn bè trong album ảnh

A: tell me about this guy?

B: this is my brother, he lives in Canada, he is a doctor. He is married anđ has 2 children already

F27. Telling Jobs, workplace, company, duty, how long

Hỏi/kể về công việc và nơi làm việc của bạn

A: what is your profession? (job)

B: I am marketer, I work for Google, I’m responsible for improving UX/UI, I have beening doing this for 3 years

F28. Describe Human body and internal organ

Nói về bộ phận cơ thể con người

A: A normal human has 2 arms, 2 hands with 10 fingers… a lung, liver, stomach…

F29. Express symptom and illnesses to a doctor

Mô tả triệu chứng, bệnh tật cho bác sĩ

A: what’s the matter?

B: I have a stomachache, nausea. I feel very tired…

F30. Description and Presentation about animals and species

Nói, thuyết trình về động vật và các loài

A: This is a cheetah, Cheetah is a mammal. I has yellow fur and many little black dots on it. It can run upto 120 km/h. they live in Jungles mostly in South America

F31. Ask/ tell your means of transportation

Hỏi đáp về phương tiện giao thông đi lại

A: how do you go to work, Ben?

B: I go to work by train

F32. Language of Acceptance and refusal

Cách nói chấp nhận hoặc từ chối

A: hey, why don’t you come and join us tonight

B: I’d love to but I can’t. I have a doctor appointment ….

F33. Talk about clothes and fashion

Trao đổi về thời trang và trang phục

A: There many people, I can’t see her

B: Look there, she’s wearing a white coat, leggings and a pair of leather boots. She also has cowboy hat.

F34. Language for expression of opinions

Cách nêu ý kiến cá nhân

A: what do you think?

B: In my opinion, it sucks

F35. Shopping for clothes and bargaining for price

Mua sắm và trả giá với chủ shop

A: this looks great on me but it is too expensive. Can I have it cheaper?

B: Alright, you can have it with 5% off

F36. Ordering food and drink at fast food restaurant

Gọi món và nước tại của hàng thức ăn nhanh

A: What would you like to order, sir?

B: uhh, I will have a chicken combo and a coke, please.

F37. Offering a friend to eat out

Mời bạn bè đi ăn ngoài

A: Hi, Jane. Would you like to have dinner with me tonight?

B: Sorry, tonight I am busy. What about tomorrow?

F38. Describe food or something in a restaurant

Mô tả thức ăn và đồ vật tại nhà hàng

A: I would like salmon salad but don’t add sesami or any salt to it please. Also bring some soya sauce and special wasabi. Thanks

F39. Expressing fact and opinion with ADJ

Sử dụng tính từ để miêu tả sự vật và nêu ý kiến cá nhân

that sculpture is made of stone. It is very old and dirty however I think it is still beautiful

F40. Ask/Describe people appearance

Miêu tả ngoại hình của con người

A: What does your boyfriend look like?

B: My boyfriend is tall and fit, he is in his 20s, he has short blond hair, blue eyes and a beautiful smile.

F41. Ask/Describe personality

Miêu tả tính cách

A: what is your boyfriend like?

B: He is friendly, generous and kind to everyone.

F42. Ask/Describe Feeling

Miêu tả cảm xúc

A: how do you feel after a long working day?

B: I feel sleepy and tired

F43. Ask/Describe food and drink

Nhận xét về thức ăn, thức uống

A: How is the food here?

B: it is great, the fried fish is crispy, the cheese chicken is greasy and the beefsteak is very juicy

F44. Making comparison

So sánh hơn, so sánh nhất

A: The elephant and the crocodile, which is stronger?

B: the elephant is stronger than the crocodile. The elephant is the strongest land animal.

F45. Describe similarity

So sánh tương đồng

A: I am as strong as superman

F46. Describe routine activities

Nói về sinh hoạt thường ngày

A. What do you do in the morning?

B: I get up, go to the toilet, wash my face, brush my teeth. Do exercice, take a bath, have breakfast and go to work.

F47. Request and offer help

Yêu cầu hoặc đề nghị giúp đỡ

A: Can you help me, please?

B: sure, how can I help you.

F48. Ask/ describe Cooking and processing instruction

Hỏi/ mô tả quá trình nấu ăn, chế biến thực phẩm

A: how to cook rice with a rice cooker?

B: Take 1 cup of rice and wash it with clean water 2 times then pour it in the rice cooker, add 3 cups of water, press the cook button and wait for 15’ and it is done.

F49. Describe Nutrition of food

Nói về các chất dinh dưỡng của thực phẩm

A: why should we eat vegetable?

B: because it has vitamins and minerals. It also provide our body with fiber which is needed for a health body

F50. Describe processed or cooked food (V3 as an ADJ)

Nói về thực phẩm chế biến

A: have you finished cooking?

B: yes, we have boilded eggs, fried potatoes and mixed salad.

F51. Language of Sequence (first, next, then, finally)

Mô tả quá trình từng bước một

A: how do I eat sushi?

B: first, take one with your chopsticks. Then dip it into the soy sauce. Finally, put the whole sushi in your mouth.

F52. Ask/ give digital instruction

Hỏi/ hướng dẫn người khác cách dùng phần mềm thiết bị điện tử

A: Can you show how to take photo with this phone?

B: click on this camera app then move the screen to where you want to take and touch this middle button.

F53. expression with time

Nói về thời gian dùng các cụm từ chứa “time”

A: Hurry up, We run out of time.

B: don’t worry. We will be on time

F54. expression with money

Nói về tiền bạc dùng các cụm từ chưa “money”

A: everyone is poor

B: yeah, it is not easy to make money here

F55. Describing a house, rooms, furniture

Mô tả một ngôi nhà, phòng ốc, nội thất

A: Did you visit Mike new house yesterday. How was it?

B: It is a condo, It has 2 bedrooms, a big living, a bath room and a kitchen. There is a big sofa and a big sceen TV in the living room….

F56. Ask/ explain for functions

Hỏi/ mô tả chức năng của thiết bị

A: what is this? What do we use it for?

B: oh it is a camera. We use it to take photos

F57. Ask/ give location of things in a supermarket

Hỏi đáp vị trí để sản phẩm tại các siêu thị

A: Can you tell me where I can find apples

B: it is in the fruit section which is next to the deli section

F58. Booking a table at a restaurant

Đặt bàn trước tại nhà hàng qua điện thoại và tại quầy

A: Foody Bar listening, How may I help you, sir?

B. I’d like to book a table for four people at 7 pm tonight.

F59. Ordering food from the menu

Gọi món ăn trong menu tại nhà hàng

A: Are you ready to order sir?

B: I’d like babyshrimp salad for appetizer, chicken Kabab and HK steamed fish for maincourse, 4 panacottas for dessert and 4 glass of wine for drink

F60. Requesting help from a waiter

Yêu cầu nhân viên phục vụ hỗ trợ

A: Excuse me! can I have another bowl and spoon.

B: Yes, sir. I’ll be right back with a bowl and spoon

F61. Booking room at a hotel

Đạt phòng tại khách sạn qua điện thoại và tại quầy

A: Serraton Hotel, How may I help you?

B: I’d like to make a reservation for 3 rooms on May 15th

F62. Check in at a hotel

Check in tại khách sạn

A: Hi, I have a reservation

B: Could I have your name, sir?

F63. Check out at a hotel

Check out tại khách sạn

A: Hi, I’d like to checkout, please?

B: Can I have your room key, sir?

F64. Ask for room service and complain

Yêu cầu dịch vụ phòng và khiếu nại dịch vụ tại khách sạn

A: Hi, this is room 202, Can you have someone tidy up my room at 2pm.

B: Sure, I send one to your room at 2pm

F65. Check in and boarding at the airport

Check in và thủ tục hải quan tại sân bay

A: Hi, Your boarding pass and passport, please

B: here you are.

F66. Get consultance from doctors at a hospital

Khám chửa bệnh tại bệnh viện

A: What’s the matter?

B: I have a fever and find it hard to breath.

F67. Asking someone out for a movie

Mời ai đó đi xem phim

A: Would you like to go for a movie tonight?

B: What time?

F68. Express interest in different ways

Nói về yêu thích bằng nhiều cách khác nhau

A: I enjoy skiing, what about you?

B: I’m not interested in Skiing, I like surfing

F69. Doing transaction at the bank

Giao dịch tại ngân hàng

A: What can I do for you, madam?

B: I want to open a bank account

F70. Professional introduction in a company meeting

Tham dự cuộc họp công ty

A: Hi, I am manager from dev team. I am now in charge of company websites and data. Nice to meet you all.

F71. Language of making, accepting, rejecting suggestions

Cách chấp nhận, bát bỏ ý kiến, đề suất ý kiến tại cuộc họp

A: I have a suggestion. We should …..

B: that’s a good idea but I’d like to add …

F72. Describe weather

Nói về thời tiết và thiên tai

A: what’s the weather like?

B: it’s sunny and hot in the morning but cold at night

F73. Language of asking/giving definition

Cách nêu định nghĩa của mọi vật

A: what does “dairy product” mean, teacher?

B: Dairy product is any product which is made from milk

F74. Talk about sports, players, and equipment

Nói về thể thao, cầu thủ, vận động viên và dụng cụ

A: Do you want to play tennis with us tomorrow?

B: Okay, but I don’t have a racket.

F75. Telling the scores of games

Trao đổi bình luận các bàn thắng, thua của các trận bóng đá.

A: yesterday, I missed the game between Chelsea and Liverpool. So which team won?

B: It was a draw. No team won

F76. Explaining the games rules and process

Giải thích luật lệ và quy trình trong thể thao

A: do you know football game rules?

B: players are not allowed to use hands except for goalkeepers. Aiming at someone’s leg to tackle is not permitted

F77. Describe gym activities

Mô tả các hoạt động tại phòng gym

A: what do you work out at the gym?

B: I work my chest, my biceps, abdominal and legs

F78. Describe detailed movements of body

Mô tả chi tiết sự di chuyển của các bộ phận cơ thể

A: To do Squat. Open your legs as wide as your shoulders. Fold your knees, lower your body while keeping it straight up so that your feet, knees and shoulders stay in one verticle line.

Tìm Hiểu Phương Pháp Re-English Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Sau 1 Năm